• FireEye EX series (Giải pháp bảo vệ Thư điện tử)
  • FireEye EX series (Giải pháp bảo vệ Thư điện tử)

FireEye EX series (Giải pháp bảo vệ Thư điện tử)

Giá:Call

Giải pháp FireEye EX/ETP giúp phát hiện và ngăn chặn tấn công có chủ đích (APT – Advanced Persistent Threat) qua thư điện tử. Với việc tích hợp nền tảng công nghệ độc quyền MVX vào thiết bị phần cứng và điện toán đám mây, sản phẩm cho phép giảm sự phụ thuộc vào việc nhận dạng các đe dọa an ninh theo mẫu có sẵn (signature-based).

Thông số kỹ thuật
EX 3400 EX 5400 EX 8400 EX 8420
Performance* Up to 150,000 emails per day Up to 300,000 emails per day Up to 600,000 emails per day Up to 600,000 emails per day
Network Interface Ports 2x 10/100/1000BASE-T Ports 2x 10/100/1000BASE-T Ports 2x 10/100/1000BASE-T Ports 2x 1000BASE-SX Fiber Optic Ports (LC Multimode)
Management Ports 1x 10/100/1000BASE-T Ports 1x 10/100/1000BASE-T Ports 1x 10/100/1000BASE-T Ports 1x 10/100/1000BASE-T Ports
IPMI Port (rear panel) Included Included Included Included
Front Panel LCD & Keypad Included Included Included Included
PS/2 Keyboard and Mouse, DB15 VGA ports (rear panel) Included Included Included Included
USB Ports (rear panel) 2x Type A USB Ports 2x Type A USB Ports 2x Type A USB Ports 2x Type A USB Ports
Serial Port (rear panel) 115,200 bps, No Parity, 8 Bits, 1 Stop Bit 115,200 bps, No Parity, 8 Bits, 1 Stop Bit 115,200 bps, No Parity, 8 Bits, 1 Stop Bit 115,200 bps, No Parity, 8 Bits, 1 Stop Bit
Storage Capacity 2x 600 GB HDD, RAID 1, 2.5 inch, FRU 2x 600 GB HDD, RAID 1, 2.5 inch, FRU 2x 600 GB HDD, RAID 1, 2.5 inch, FRU 2x 600 GB HDD, RAID 1, 2.5 inch, FRU
Enclosure 1RU, Fits 19 inch Rack 1RU, Fits 19 inch Rack 2RU, Fits 19 inch Rack 2RU, Fits 19 inch Rack
Chassis Dimensions (WxDxH) 17.2” x 27.8” x 1.70” (437 x 706 x 43.2 mm) 17.2” x 27.8” x 1.70” (437 x 706 x 43.2 mm) 17.2” x 28.0” x 3.41” (437 x 711 x 86.6 mm) 17.2” x 28.0” x 3.41” (437 x 711 x 86.6 mm)
AC Power Supply Redundant (1+1) 750 watt,100 - 240 VAC, 9 – 4.5A,50-60 Hz, IEC60320-C14 inlet, FRU Redundant (1+1) 750 watt, 100 - 240 VAC, 9 – 4.5A, 50-60 Hz, IEC60320-C14 inlet, FRU Redundant (1+1) 750 watt,100 - 240 VAC, 9 – 4.5A,50-60 Hz, IEC60320-C14 inlet, FRU Redundant (1+1) 750 watt, 100 - 240 VAC, 9 – 4.5A, 50-60 Hz, IEC60320-C14 inlet, FRU
DC Power Supply Not Available Not Available Not Available Not Available
Power Consumption Maximum (watts) 296 watts 468 watts 509 watts 509 watts
Thermal Dissipation Maximum (BTU/h) 1010 BTU/h 1597 BTU/h 1737 BTU/h 1737 BTU/h
MTBF (h) 35,400 h 34,600 h 59,800 h 59,800 h
Appliance Alone / As Shipped Weight lb. (kg) 31 lb. (14 kg) / 46 lb. (21 kg) 32 lb. (15 kg) / 47 lb. (21 kg) 42 lb. (19 kg) / 58 lb. (26 kg) 42 lb. (19 kg) / 58 lb. (26 kg)
Security Certifications FIPS 140, CC NDPP v1.1 FIPS 140, CC NDPP v1.1 FIPS 140, CC NDPP v1.1 FIPS 140, CC NDPP v1.1
Operating Temperature 10° C to 35° C 10° C to 35° C 10° C to 35° C 10° C to 35° C
Operating Relative Humidity 10% to 85% (non-condensing) 10% to 85% (non-condensing) 10% to 85% (non-condensing) 10% to 85% (non-condensing)
Operating Altitude 5,000 ft. 5,000 ft. 5,000 ft. 5,000 ft.
  *Note: All performance values vary depending on the system configuration and traffic profile being processed.   Chi tiết Spec Sheet vui lòng tham khảo tại đây
Sản phẩm cùng loại
FireEye Products

Giá:Call

FireEye Products
https://www.fireeye.com/
Service FireEye

Giá:Call

Service FireEye
https://www.fireeye.com/services.html
FireEye CM Series (Giải pháp quản lý tập trung)

Giá:Call

FireEye CM Series (Giải pháp quản lý tập trung)
Giải pháp CM series cho phép quản lý tập trung nhiều thiết bị FireEye trên 1 giao diện duy nhất.
- Thiết lập và tinh chỉnh cấu hình thiết bị.
- Hiển thị toàn bộ thông tin về tình trạng thiết bị, các cảnh báo, báo cáo.
- Cho phép chia sẻ dữ liệu giữa các thiết bị được quản lý theo thời gian thực.
FireEye HX Series (Giải pháp bảo vệ thiết bị đầu cuối)

Giá:Call

FireEye HX Series (Giải pháp bảo vệ thiết bị đầu cuối)
Bảo vệ điểm cuối hoặc điểm cuối từ xa chống lại các mối đe dọa và khai thác chưa biết.
Với việc khai thác những lỗ hổng ngày thứ 0 (zero day), hacker có thể vượt qua các phần mềm bảo vệ thiết bị đầu cuối (Endpoint Protection platform - EPP) truyền thống với công nghệ so sánh mẫu (signature-based) và tập trung vào các mối đe dọa đơn. Bằng cách tích hợp chống virus và mã độc, phân tích hành vi, FireEye Endpoint Security đã đưa ra lựa chọn EPP mạnh mẽ hơn để phát hiện và ngăn chặn các đe dọa an ninh mạng. Công nghệ lõi MVX của FireEye cho phép kiểm tra so sánh mẫu kết hợp với phân tích để tìm và loại bỏ hoạt vi đáng ngờ.
Với FireEye Endpoint Security các tổ chức có thể chủ động phát hiện, ngăn ngừa, kiểm tra, phân tích và chứa các mối đe dọa đã biết và chưa biết ở bất kỳ điểm cuối nào. Giải pháp triển khai linh hoạt dưới dạng thiết bị phần cứng (appliance), thiết bị ảo (virtual appliance) hoặc trên nền Điện toán đám mây và gói phần mềm cài trên các thiết bị đầu cuối.
FireEye NX Series (Giải pháp an ninh mạng)

Giá:Call

FireEye NX Series (Giải pháp an ninh mạng)
NX series là sự kết hợp giữa công nghệ lõi MVX (Multi-Vector Virtual Execution) với kỹ thuật IPS (Intrusion Prevention System) và cập nhật DTI từ FireEye, giúp bảo vệ người dùng trước các tấn công có chủ đích (APT - Advanced Persistent Threat) qua truy cập Internet. Giải pháp NX có thể được triển khai nhanh chóng dưới nhiều hình thức Inline, SPAN/TAP mà không gây xáo trộn thiết kế ban đầu của hệ thống mạng sẵn có.
Trang chủ ]  [ Trở lại ]