• FireEye CM Series (Giải pháp quản lý tập trung)

FireEye CM Series (Giải pháp quản lý tập trung)

Giá:Call

Giải pháp CM series cho phép quản lý tập trung nhiều thiết bị FireEye trên 1 giao diện duy nhất.
– Thiết lập và tinh chỉnh cấu hình thiết bị.
– Hiển thị toàn bộ thông tin về tình trạng thiết bị, các cảnh báo, báo cáo.
– Cho phép chia sẻ dữ liệu giữa các thiết bị được quản lý theo thời gian thực.

Thông số kỹ thuật
CM 4400 CM 7400 CM 9400
Network Interface Ports 2x 10/100/1000BASE-T Ports 2x 10/100/1000BASE-T Ports 2x 10/100/1000BASE-T Ports
Management Ports (rear panel) 2x 10/100/1000BASE-T Ports 2x 10/100/1000BASE-T Ports 2x 10/100/1000BASE-T Ports
IPMI Port (rear panel) Included Included Included
Front Panel LCD & Keypad Included Included Included
PS/2 Keyboard and Mouse, DB15 VGA Ports (rear panel) Included Included Included
USB Ports (rear panel) 2x Type A USB Ports 2x Type A USB Ports 2x Type A USB Ports
Serial Port (rear panel) 115,200 bps, No Parity, 8 Bits, 1 Stop Bit 115,200 bps, No Parity, 8 Bits, 1 Stop Bit 115,200 bps, No Parity, 8 Bits, 1 Stop Bit
Storage Capacity 4x 600 GB HDD, RAID 10, 2.5 inch, FRU 4x 600 GB HDD, RAID 10, 2.5 inch, FRU 4x 800 GB SSD, RAID 10, 2.5 inch, FRU
Enclosure 1RU, Fits 19 inch Rack 2RU, Fits 19 inch Rack 2RU, Fits 19 inch Rack
Chassis Dimensions (WxDxH) 17.2” x 27.8” x 1.70”(437 x 706 x 43.2 mm) 17.2” x 28.0” x 3.41” (437 x 711 x 86.6 mm) 17.2” x 28.0” x 3.41” (437 x 711 x 86.6 mm)
AC Power Supply Redundant (1+1) 750 watt, 100 - 240 VAC, 9 – 4.5A, 50-60 Hz, IEC60320-C14 inlet, FRU Redundant (1+1) 750 watt, 100 - 240 VAC, 9 – 4.5A, 50-60 Hz, IEC60320-C14 inlet, FRU" Redundant (1+1) 750 watt, 100 - 240 VAC, 9 – 4.5A, 50-60 Hz, IEC60320-C14 inlet, FRU
DC Power Supply Not Available Not Available Not Available
Power Consumption Maximum (watts) 313 watts 351 watts 565 watts
Thermal Dissipation Maximum (BTU/h) 1068 BTU/h 1198 BTU/h 1928 BTU/h
MTBF (h) 35,200 h 60,700 h 60,700 h
Appliance Alone / As Shipped Weight lb. (kg) As Shipped Weight lb. (kg) 32lb.(15kg)/ 47 lb. (21 kg) 42lb.(19kg)/ 57 lb. (26 kg) 42 lb. (19 kg) / 58 lb. (26 kg)
Safety Certifications IEC 60950, EN 60950, CSA 60950-00, CE Marking IEC 60950, EN 60950, CSA 60950-00, CE Marking IEC 60950, EN 60950, CSA 60950-00, CE Marking
EMC/EMI Certifications FCC (Part 15 Class-A), CE (Class-A), CNS, AS/NZS, VCCI(Class A) FCC (Part 15 Class-A), CE (Class-A), CNS, AS/NZS, VCCI(Class A) FCC (Part 15 Class-A), CE (Class-A), CNS, AS/NZS, VCCI(Class A)
Regulatory Compliance RoHS, REACH, WEEE RoHS, REACH, WEEE RoHS, REACH, WEEE
Operating Temperature 10°C to 35°C 10° C to 35° C 10° C to 35° C
Operating Relative Humidity 10% to 85% (non-condensing) 10% to 85% (non-condensing) 10% to 85% (non-condensing)
Operating Altitude 5,000 ft. 5,000 ft. 5,000 ft.
  Yêu cầu khi sử dụng thiết bị ảo
MODEL CPU CORES RAM VIRTUAL NICS HARD DISK SPACE
CM2500V 4 32 GB 4 (total): 1 (management) 1-3 (for future use) 512 GB
CM7500V 16 128 GB 4 (total): 1 (management) 1-3 (for future use) 1200 GB
Chi tiết Spec Sheet, vui lòng tham khảo & download tại đây
Sản phẩm cùng loại
FireEye Products

Giá:Call

FireEye Products
https://www.fireeye.com/
Service FireEye

Giá:Call

Service FireEye
https://www.fireeye.com/services.html
FireEye HX Series (Giải pháp bảo vệ thiết bị đầu cuối)

Giá:Call

FireEye HX Series (Giải pháp bảo vệ thiết bị đầu cuối)
Bảo vệ điểm cuối hoặc điểm cuối từ xa chống lại các mối đe dọa và khai thác chưa biết.
Với việc khai thác những lỗ hổng ngày thứ 0 (zero day), hacker có thể vượt qua các phần mềm bảo vệ thiết bị đầu cuối (Endpoint Protection platform - EPP) truyền thống với công nghệ so sánh mẫu (signature-based) và tập trung vào các mối đe dọa đơn. Bằng cách tích hợp chống virus và mã độc, phân tích hành vi, FireEye Endpoint Security đã đưa ra lựa chọn EPP mạnh mẽ hơn để phát hiện và ngăn chặn các đe dọa an ninh mạng. Công nghệ lõi MVX của FireEye cho phép kiểm tra so sánh mẫu kết hợp với phân tích để tìm và loại bỏ hoạt vi đáng ngờ.
Với FireEye Endpoint Security các tổ chức có thể chủ động phát hiện, ngăn ngừa, kiểm tra, phân tích và chứa các mối đe dọa đã biết và chưa biết ở bất kỳ điểm cuối nào. Giải pháp triển khai linh hoạt dưới dạng thiết bị phần cứng (appliance), thiết bị ảo (virtual appliance) hoặc trên nền Điện toán đám mây và gói phần mềm cài trên các thiết bị đầu cuối.
FireEye NX Series (Giải pháp an ninh mạng)

Giá:Call

FireEye NX Series (Giải pháp an ninh mạng)
NX series là sự kết hợp giữa công nghệ lõi MVX (Multi-Vector Virtual Execution) với kỹ thuật IPS (Intrusion Prevention System) và cập nhật DTI từ FireEye, giúp bảo vệ người dùng trước các tấn công có chủ đích (APT - Advanced Persistent Threat) qua truy cập Internet. Giải pháp NX có thể được triển khai nhanh chóng dưới nhiều hình thức Inline, SPAN/TAP mà không gây xáo trộn thiết kế ban đầu của hệ thống mạng sẵn có.
FireEye EX series (Giải pháp bảo vệ Thư điện tử)

Giá:Call

FireEye EX series (Giải pháp bảo vệ Thư điện tử)
Giải pháp FireEye EX/ETP giúp phát hiện và ngăn chặn tấn công có chủ đích (APT - Advanced Persistent Threat) qua thư điện tử. Với việc tích hợp nền tảng công nghệ độc quyền MVX vào thiết bị phần cứng và điện toán đám mây, sản phẩm cho phép giảm sự phụ thuộc vào việc nhận dạng các đe dọa an ninh theo mẫu có sẵn (signature-based).
Trang chủ ]  [ Trở lại ]